Các loop trong wordpress

Unknown | 9:01 PM | 0 comments

Các loop trong wordpress: 




<?php

// Loop tieu chuan cuaWP, hien thi post dua tren cau lenh truy van URL
if(have_posts()) : while(have_posts()) : the_post();
//.......
endwhile; else:
//........
endif;

?>

<?php // su dung query_posts de sua lai cau truc mac dinh cua loop.
    query_posts('posts_per_page=5&cat=3&orderby=rand');
    if(have_posts()) : while(have_posts()) : the_post();
  
    //....
    endwhile; else:
    //....
    endif;
    wp_reset_query();
?>

<?php //su dung $query_string de bao toan cau lenh truy van URL
    global $query_string;
    $posts = query_posts($query_string.'posts_per_page=5&cat=3&orderby=rand');
    if(have_posts()) : while(have_posts()) : the_post();
  
    //....
    endwhile; else:
  
    //....
    endif;
    wp_reset_query();
?>

<?php // su dung Class new WP_Query de chinh sua hoac tao loop moi hoac nhieu loop tren mot trang
    $featured = new WP_Query('posts_per_page=5&cat=3&orderby=rand');
    while($featured->have_posts()) : $featured->the_post();
    //....
    endwhile;
    wp_reset_postdata();
  
?>

<?php //cach thuc an toan nhat de tao mot loop rieng biet hoac nhieu loop tren mot trang
    global $post;
    $args = array('numberposts'=>3, 'category'=>5,6,7, 'orderby'=>'rand');
    $custom_posts = get_posts($args);
    foreach($custom_posts as $post) : setup_postdata($post);
    //...
    endforeach;
    wp_reset_postdata();
  
?>

Các hàm hay dùng trong lập trình PHP

Unknown | 6:42 PM | 0 comments
Các hàm hay dùng trong lập trình PHP giới thiệu với mọi người 1 số hàm thông dụng, khi cần còn có cái mà sử dụng. Bổ sung theo những gì mình quan tâm nha mọi người.


Xử lý chuỗi.


1 addcslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo trong kiểu C
*Cấu trúc :addcslashes(string with special characters);

2 addslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo
*Cấu trúc : addcslashes(a string with special characters);

3 bin2hex :Chuyển đổi dữ liệu dạng nhị phân sang dạng biểu diễn hệ hexa
*Cấu trúc :bin2hex(string);

4 chop :Tách bỏ nhưng khoảng trắng từ cuối một xâu

5 chr : Cho một kí tự đặc biệt trong bảng mã
*Cấu trúc : chr(numeric);

6 chuck split : Tách một xâu thành các xâu nhỏ hơn

7 convert cyr string :Chuyển đổi từ một kí tự kirin sang một kí tự khác

8 count_chart : Cho thông tin về các kí tự dùng trong xâu

9 crc32 : Tính toán sự thừa vòng đa thức của một xâu
Tự động tạo ra chu ki kiểm tra tổng thừa của đa thức dài 32bit trong một xâu

10 crypt :Một cách mã hóa một xâu

11 echo : In ra một hay nhiều xâu

12 explode :Tách một xâu ra bởi xâu kí tự

13 fprintf :Viết một định dạng chuỗi ra một dòng

14 get html translation table :Cho ra bảng dịch bằng cách sử dung các thủ tục

html entity decode :

15 hebrev :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan

16 hebrevc :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan với sự chuyển đổi dòng mới

17 html entity decode :Chuyển đổi tấtcả cácthực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được của chúng

18 htmlentities :Đổi tất cả các kí tự được sử dung sang các thực thể HTML

19 htmlspecialchars :Đổi những kí tự đặc biệt sang các thực thể của HTML

20 implode :Nối các phần tử của mảng với một xâu

21 join :Hàm này là một bí danh của hàm implode

22 levenshtein :Tính khoảng cách giữa hai xâu

23 localeconv :Lấy ra thông tin quy cách số

24,lstrim-- Strip whitespace from the beginning of a string
=>Xoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi

25,md5_file-- Calculates the md5 hash of a given filename
=>Mã hoá md5 tên file

26,md5 -- Calculate the md5 hash of a string
=>Mã hoá md5 1 chuỗi

27,metaphone -- Calculate the metaphone key of a string
=>Tính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi

28,money_format -- Formats a number as a currency string
=> Định dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ

29,nl_langinfo -- Query language and locale information
=>Ngôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin

30,nl2br -- Inserts HTML line breaks before all newlines in a string
=>Chèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi
31,number_format -- Format a number with grouped thousands
=>Định dạng 1 số với hàng nghìn chữ số

32,ord -- Return ASCII value of character
=>Trả lại giá trị ASCII của kí tự

33,parse_str -- Parses the string into variables
=>Phân tách chuỗi thành các biến số

34,print -- Output a string
=>In ra 1 chuỗi

35,printf -- Output a formatted string
=>In ra 1 chuỗi được định dạng

36,quoted_printable_decode -- Convert a quoted-printable string to an
8 bit string
=>Chuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã)

37,quotemeta -- Quote meta characters
=>Trích dẫn kí tự đặc biệt

38,rtrim -- Strip whitespace from the end of a string
=>Xoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi

39,setlocale -- Set locale information
=>Thiết lập vị trí thông tin

40,sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a file
=>Mã hoá sha1 1 file

41,sha1 -- Calculate the sha1 hash of a string
=>Mã hoá sha1 1 chuỗi

42,similar_text -- Calculate the similarity between two strings
=>Cho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi

43,soundex -- Calculate the soundex key of a string
=>Tính khoá chỉ âm của 1 chuỗi

44,sprintf -- Return a formatted string
=>Trả lại 1 chuỗi được định dạng

45,sscanf -- Parses input from a string according to a format
=>Phân tách chuỗi theo 1 định dạng

46,str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace().
=>Tương tự str_ replace().

sscanf-- Parses input from a string according to a format
->Phân tích từ loại nhập vao từ một xâu theo một định dạng

str_ireplace-- Case-insensitive version of str_replace().
->Thay thế ngược lại khi xâu đã bị thay thế bằng str_replace()

str_pad-- Pad a string to a certain length with another string
->Co một xâu tới một độ dài nào đó với một xâu khác

str_repeat--Repeat a string
->Lặp lại một xâu

str_replace-- Replace all occurrences of the search string with the replacement string
->Thay thế tất cả các biến cố của xâu tìm kiếm với một xâu thay thế

str_rot13--Perform the rot13 transform on a string
->Thực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 xâu

(Rot-13 :Trong các nhóm tin của mạng USENET, đây là một kỹ thuật mật mã hoá đơn giản, nó làm dịch từng ký tự đi 13 vị trí trong bảng chữ cái (cho nên e sẽ thành r). Mật mã rot- 13 được dùng cho mọi thông báo tin bất kỳ nào có thể làm mất sự thú vị của một người nào đó (như) cách giải cho một trò chơi chẳng hạn hoặc xúc phạm một số người đọc (như) bài thơ về tình dục chẳng hạn. Nếu người đọc cho giải mã thông báo tin này bằng cách phát ra một lệnh thích hợp, thì người đọc đó - chứ không phải tác giả của thông báo - sẽ phải chịu trách nhiệm đối với sự khó chịu do việc đọc thông báo gây ra.)

str_shuffle--Randomly shuffles a string
->Thay đổi một xâu bằng cách xê dịch ngẫu nhiên

str_split-- Convert a string to an array
->Đổi một xâu thành một mảng

str_word_count-- Return information about words used in a string
->Trả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một xâu

strcasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison
->So sánh xâu theo …case-insensitive.. nhị phân

strchr--Alias of strstr()
->Bí danh của strstr()

strcmp--Binary safe string comparison
->Sự so sánh xâu bằng cơ sở nhị phân

strcoll--Locale based string comparison
->Nơi diễn ra sự so sánh cơ sở

strcspn-- Find length of initial segment not matching mask
->Tìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt của xâu này đối với xâu kia.

strip_tags--Strip HTML and PHP tags from a string
->Loại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một xâu

stripcslashes-- Un-quote string quoted with addcslashes()
->Loại bỏ các dấu slashe trong xâu do hàm addcslashes() tạo ra.

stripos-- Find position of first occurrence of a case-insensitive string
->Tìm ra vị trí đầu tiên của xâu này trong xâu kia của trường hợp sử lý cặp xâu.

stripslashes-- Un-quote string quoted with addslashes()
->Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của xâu khi xâu bị hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt

stristr-- Case-insensitive strstr()
->Loại bỏ hàm strstr() khi trong xâu có dấu chấm.

strlen--Get string length
->Lấy độ dài của xâu

strnatcasecmp-- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithm
->So sánh xâu theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến cuối xâu
(VD: a2>a12>a11).

strnatcmp-- String comparisons using a "natural order" algorithm
->So sánh xâu sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng được tính trên toàn bộ xâu ( VD: a12 > a11>a2).

strncasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison of the first n characters
->Là một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi xâu đem so sánh.


strncmp:trả ra giá trị mà xâu1 dài hơn so với sâu hai.

strpos:Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một xâu này trong xâu khác.

strrchr:Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong xâu.

strrev:Đảo ngược một xâu.

strripos:Tìm vị trí cuối cùng của xâu này khiến nó khác một xâu cho trước.

strrpos:Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự trong một xâu.

strspn:Tính xem độ dài đoạn đầu của một xâu mà chứa toàn các kí tự thuộc xâu khác.

strstr:Lấy ra một đoạn của xâu từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước.

strtok:chia cắt xâu.

strtolower:biến kí tự chữ hoa thành chữ thường.

strtoupper:biến kí tự chữ thường thành chữ hoa.

strtr:chuyển đổi kí tự theo một qui tắc nào đó.

substr_compare:không có thông tin.

substr_count:Tính số lần xuất hiện của một xâu này trong một xâu khác.

substr_replace:thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn của xâu kí tự.

substr:trả ra một phần của xâu.

trim:Loại bỏ kí tự thừa(whitespace)ở đầu và cuối mỗi xâu.

ucfirst:viết hoa kí tự đầu tiên của một xâu.

ucwords:viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ.

vprints:xuất ra một xâu được định dạng

vsprint:quai lại một xâu định dạng.

wordswarp:chia xâu kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định.

Nguồn: phpvn.org


Thông số liên quan đến trình duyệt và máy chủ

$_SERVER['PHP_SELF']: Tên file nằm trên thư mục gốc của website. Ví dụ: biến $_SERVER['PHP_SELF'] trong script đặt tại địa chỉ http://example.com/test.php/foo.bar sẽ là /test.php/foo.bar.

$_SERVER['SERVER_NAME']: Tên của máy chủ host, nơi mà đoạn script được thực thi. Nếu đoạn script này đang chạy trên một host ảo thì giá trị này sẽ trả về tên host ảo đó.

$_SERVER['SERVER_SOFTWARE']: Chuỗi định danh của máy chủ, thường được cấp trong phần header khi trả lời các yêu cầu từ máy khách.

$_SERVER['SERVER_PROTOCOL']: Tên và phiên bản của giao thức mà trang web yêu cầu. VD: 'HTTP/1.0';

$_SERVER['REQUEST_METHOD']: Loại yêu cầu được sử dụng để truy cập trang web. VD: 'GET', 'HEAD', 'POST', 'PUT'.

$_SERVER['QUERY_STRING']: Câu truy vấn (chứa các thông tin liên quan đến các biến và giá trị của phương thức GET.

$_SERVER['DOCUMENT_ROOT']: Thư mục gốc của website, nơi mà file script đang được thực thi.

$_SERVER['HTTP_HOST']: Những nội dung liên quan đến Host header lấy từ yêu cầu hiện tại

$_SERVER['REMOTE_ADDR']: Địa chỉ của trình duyệt, nơi người sử dụng đang duyệt web.

$_SERVER['REMOTE_PORT']: Cổng được sử dụng trên máy khách (để kết nối tới web server).

$_SERVER['SCRIPT_FILENAME']: Đường dẫn tuyệt đối của file chứa script đang chạy

$_SERVER['SERVER_PORT']: Cổng của máy chủ web được mở để truyền dữ liệu. Mặc định là cổng 80.

$_SERVER['SERVER_SIGNATURE']: Chuỗi chứa phiên bản của máy chủ và tên host ảo (nếu được bật)

$_SERVER['PATH_TRANSLATED']: Đường dẫn file (không phải là thư mục gốc) dựa trên đường dẫn của đoạn
script.

$_SERVER['SCRIPT_NAME']: Chứa đường dẫn của file script. Thường dùng để trỏ đến chính nó.

$_SERVER['REQUEST_URI']: Địa chỉ URI (Định danh đối với các tài nguyên mạng, là một dạng thức mở rộng của URL).

Cách sử dụng plugin Types wordpress

Unknown | 9:50 PM | 0 comments

Khi học wordpress có lẽ các bạn sẽ biết đến khái niệm Custom post type , custom taxonomy hay custom fields việc tạo ra chúng không phải dễ ràng cần phải code rất nhiều với các bạn muốn tạo trang web nhanh chóng hay những người không chuyên việc sử dụng plugin types là khá dễ ràng.
Đầu tiên các bạn hãy dowload nó tại đây  sau đó vào trang quản trị Plugins => Add new => upload để tiến hành cài đặt plugins vừa tải.



Sau khi Active plugin ta bắt đầu trước hết mình sẽ hướng dẫn cách tạo custom post type :


Đây là menu chính của plugin muốn tạo Custom post type các bạn chọn custom Types and Taxonomies => add custom post type.



Các thiết lập ở dưới tất cả đều để mặc định xong ta click save change để tạo custom post type mới
custom taxonomy tạo tương tự các bạn nhé.

Và đây là thành quả của mình.

Tiếp theo mình sẽ hướng dẫn các bạn tạo custom field bằng plugin này.

Vào types => Custom Fields =>Add a custom fields group để thêm mới Custom fields
 Trong đây ta có 1 số tùy chọn như sau:

Sau khi thiết đặt nhớ Save để tạo 1 fields group mới nhé  đây là kết quả của mình:


 Ngoài chức năng tạo Custom post type , Taxonomy, Custom fields . Types còn nhiều chức năng khác nữa các bạn tìm hiểu thêm nhé nhớ prefix của plugin này là wpcf_{slug} để áp dụng vào themes cho phù hợp nhé.

Hãy comment nếu bài viết còn thiếu sót nhé thanks..!!


Tổng hợp themes Woocommerce wordpress miễn phí 2014

Unknown | 4:38 PM | 0 comments

1. GoMarket – Responsive Woocommerce Theme





Đây là kiểu theme web bán hàng đang được nhiều người ưa chuộng với menu đứng bên tay trái, hỗ trợ slide, và mega menu chuyên nghiệp. Hiện tại theme này hỗ trợ rất nhiều màu sắc khác nhau, zoom sản phẩm và nhiều tính năng ưa chuộng khác.

2. Martha – Woocommerce Premium Theme

Demo& Dowload





Với phong cách thiết kế mạnh mẽ, Martha rất phù hợp để bạn làm các trang shop dành cho nam giới. Ngoài việc hỗ trợ hiển thị đẹp mắt trên các trình duyệt di động, Martha còn kèm theo hệ thống Page Builder riêng biệt rất chuyên nghiệp để hỗ trợ những người không chuyên cũng có thể trang trí bài viết của mình thêm phần đẹp mắt.
Nếu bạn có sử dụng plugin WPML để làm đa ngôn ngữ thì không cần đắn đo với Martha vì nó được tích hợp vào WPML sẵn rồi.

Elgrande – 7 Beautiful Layouts eCommerce Theme

Demo & Dowload

Bạn có dự định cần giao diện làm shop thời trang? Hãy thử nghía qua Elgrande một lần nếu bạn cần một bố cục sang trọng, quý phái để kinh doanh các mặt hàng như trang sức, mỹ phẩm. Đặc biệt nếu bạn sở hữu một màn hình Retina, hãy ngắm theme này nhiều hơn.

FashionZozza - WooCommerce WordPress Theme

Demo & Dowload




Ứng viên cuối cùng mà mình muốn giới thiệu trong đợt này, đó là một lựa chọn rất tuyệt vời cho các dự án bán hàng thời trang trên Woocommerce.
Hầu như nó hỗ trợ đầy đủ các tính năng cần thiết bao gồm Responsive, zoom sản phẩm, nhiều kiểu trang chủ khác nhau và có vị trí gắn banner đẹp mắt.

Shoppik – Premium WooCommerce Theme

Demo & Dowload    

 Một theme khá đẹp và đơn giản dành cho các yêu cầu làm web kinh doanh mặt hàng nội thất, gia dụng.

123Medicine eCommerce WordPress Theme

Demo & Dowload

 

Việc tìm một theme để bán thực phẩm chức năng cũng không phải dễ vì hiện nay ít theme bán hàng nào lại tập trung vào mảng đó. Với sự xuất hiện của 123Medicine, bạn nên mua ngay lấy nó nếu đang bán các sản phẩm phù hợp với màu xanh lá cây.
Nó hỗ trợ đầy đủ cho plugin WPML và tặng kèm plugin Visual Composer trị giá $20.

GoodLiness – Retina Responsive WooCommerce Theme

Demo & Dowload

 Một giao diện bán hàng dành cho các đối tượng nữ giới đều cần phải đơn giản nhưng màu sắc dịu dàng và Goodliness đã có đủ yếu tố đó. Bạn có thể tha hỗ tùy chỉnh màu sắc theo ý của mình với chế độ chỉnh màu không giới hạn, và quốc tế hóa website với plugin WPML chuyên nghiệp.


 


 


Tạo phân trang cho blogspot

Unknown | 4:06 PM | 0 comments



Đăng nhập Blogger và chọn mục Mẫu
Click chọn Chỉnh sửa HTML







Tìm đoạn code

và dán trước nó đoạn mã bên dưới.

<style type="text/css"> .showpageArea{padding:10px;color : #003366;text-align : left;width : 100%;} .showpage a {float:left;background:url(https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEimRRduhZXWmrGCoe95w2q9MkJMY7JDelbLeVLj3zBlSjcwZdggHmqJWt0o2UZu8r0kHvjQpx4PQWrmcxRYH9MMAgestCJbLWy8UXACmPDe2eKYQ9oaKOBj35boK1L9kl6PTliFD3UGlSlk/) no-repeat 0 0;text-align : center;width : 127px;height : 42px;text-align : center;display : block;margin : 0 5px;color : #333;padding-top : 6px;} .showpage a:hover {color : #333;margin : 0 5px;padding-top : 6px;} .showpageOf{float:left;padding-top : 6px;} .showpageNum a {background:url(https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEigGm8kzcvYa-wuujFEpIjFawLWpn_905mCpk8CB3EPE9kyCfiPbdCFqfTiMwWbECQiS3R2XgU_EkwqHLiakaeKo5qrGAN7cPwG2IFTXnczZV5GuJ9VHGax0poHhP5bmYd_glCuKy2ImNlH/) no-repeat 0 0;width : 37px;height : 42px;display : block;text-align : center;float : left;margin : 0 5px;padding-top : 6px;text-decoration : none;color : #333;} .showpageNum a:hover {background : url(https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEigGm8kzcvYa-wuujFEpIjFawLWpn_905mCpk8CB3EPE9kyCfiPbdCFqfTiMwWbECQiS3R2XgU_EkwqHLiakaeKo5qrGAN7cPwG2IFTXnczZV5GuJ9VHGax0poHhP5bmYd_glCuKy2ImNlH/) no-repeat 0 100%;color : #fff;} .showpagePoint {background : url(https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEigGm8kzcvYa-wuujFEpIjFawLWpn_905mCpk8CB3EPE9kyCfiPbdCFqfTiMwWbECQiS3R2XgU_EkwqHLiakaeKo5qrGAN7cPwG2IFTXnczZV5GuJ9VHGax0poHhP5bmYd_glCuKy2ImNlH/) no-repeat 0 100%;width : 37px;height : 42px;display : block;float : left;text-align : center;margin : 0 5px;padding-top : 6px;font-weight : bold;color : #fff;} .showpageNum a:link, .showpage a:link {text-decoration : none;color : #cc0000;} </style> <script style='text/javascript'> var pageCount=5; var displayPageNum=1; var upPageWord="Previous"; var downPageWord="Next"; </script> <script type='text/javascript' src="http://widgets.way2blogging.org/blogger-widgets/w2b-beautiful-pagenavi.js"/>


var pageCount=5; là số bài đăng mỗi trang
Lưu mẫu và xem kết quả

Hướng dẫn dùng Plugin Ajaxy Live Search tìm kiếm giống facebook

Unknown | 11:46 AM | 0 comments
Đầu tiên bạn hãy tải plugin này về Tại đây .

Vào trang quản trị wordpress tìm Plugins => Add news , chọn upload và tìm tời plugin bạn vừa tải về


Sau khi cà đặt xong ta bắt đầu thiết lập : chọn AJAXY => Live Search đến bảng cài đặt chính của plugin

Genenal settings là cài đặt các thông số cơ bản :
Search label : placeholder của khung tìm kiếm
Search input ID or Class bạn có thể thêm id hoặc class cho khung tìm kiếm để dễ dàng tùy chỉnh bằng css phần dưới .
width: Độ rộng khung tìm kiếm tính bằng px.
Delay time thời gian chờ trước khi hiển thị kết quả.
Border width độ rộng đường viền tính bằng px
Border type : Kiểu border
Border color Màu border ở đây nhập mã màu or mã hex
Trong phần search reusults cài đặt tương tự vì nó đã chỉ rất rõ ràng :D

Phần search url ở đây nhập url trang tìm kiếm mặc định là search.php
Khung custom styles bạn có thể thêm css cho form tìm kiếm bằng việc chỉ ra id hoặc class phía trên.




Ở phần templates bạn có thể cài đặt phạm vi của search form. như cho tìm kiếm ở post type nào ,cho phép hiển thị những cái gì? ở phần search setting .



Ở phần theme bạn có thể chọn themes hiển thị search form mặc định là có 4 themes.

Sau khi cài đặt hoàn tất bạn có thể click vào mục Preview để xem trước form tìm kiếm của mình.



Ok Xong cuối cùng nhớ click vào save changes trong mục genenal settings để lưu lại mọi thiết đặt nhé.
muốn hiển thị search form ở đâu các bạn vào widget kéo nó vào nơi mình muốn nhé.

Đừng ngại comment nếu có thắc mắc gì nhé!!!

Cách tạo sitemap cho blogspot

Unknown | 10:57 AM | 0 comments
1. Đăng nhập vào Google Webmaster Tools với tài khoản Google của bạn.
2. Tại tab bên trái bảng điều khiển => Tối ưu hóa => Sơ đồ trang web (Xem hình dưới) để cài site map.
3.Bấm nút Thêm/Kiểm tra sơ đồ trang web góc trái
  

 4.Một của sổ Popup xuất hiện bạn dán đoạn code lấy theo RSS của Google vào:

atom.xml?redirect=false&start-index=1&max-results=500
 
Sau đó bấm chọn gửi sơ đồ trang web

  

 Ok vậy là gửi xong sitemap blogspot cho google rồi các bạn F5 lại để kiểm tra nhé

7 plugins wordpress sẽ cải thiện tìm kiếm trang web của bạn

Unknown | 10:31 PM | 0 comments


Khi sử dụng wordpress bạn sẽ nhận ra rằng chức năng tìm kiếm của wordpress vẫn đơn giản và chưa đáp ứng được một số yêu cầu của chúng ta. Một phần lớn của điều này là có thể là do thực tế là nó đứng kết quả dựa trên ngày chứ không phải là thích hợp. Một phần khác là bởi vì nó không tìm kiếm tất cả mọi thứ có thể được tìm kiếm (trích đoạn, thẻ, ý kiến, vv).


1. Relevanssi



Plugins Relevanssi hứa hẹn sẽ cho "kết quả tốt hơn", và trong các bài kiểm tra nhỏ tôi chạy, kết quả thực sự tốt hơn so với các kết quả tìm kiếm WordPress mặc định. Trong thực tế, có vẻ như từ thử nghiệm của tôi, Relevanssi có lẽ là plugins miễn phis tốt nhất trong rất nhiều việc.


Plugin Relevanssi cung cấp một số tính năng mà làm cho nó hấp dẫn.
Kết quả sắp xếp theo phù hợp, không ngày
"Phù hợp mờ" - sẽ phù hợp từ một phần nếu bạn chọn
Chọn để thiết lập bằng cách sử dụng truy vấn hoặc hoặc và truy vấn - kết quả tức là có thể phù hợp với một từ trong một tìm kiếm cụm từ, hoặc bạn có thể ép buộc, nó phù hợp với tất cả các từ trong một cụm từ tìm kiếm
Kết hợp chính xác tìm kiếm với dấu ngoặc kép
Đánh dấu cụm từ tìm kiếm nếu bạn chọn
Ngoài việc tìm kiếm bài viết và Trang, ý kiến ​​tìm kiếm, thẻ, chủng loại, và các lĩnh vực tùy chỉnh quá
Xác định trọng lượng bao nhiêu một yếu tố cần phải có - ví dụ như tiêu đề mang X-số lượng trọng lượng, thẻ mang Y-số lượng trọng lượng, ý kiến ​​mang Z-số lượng trọng lượng
Đăng nhập truy vấn tìm kiếm để tìm ra những truy cập của bạn đang tìm kiếm


Có lẽ một trong những tính năng đẹp nhất trong các plugin Relevanssi là phần lớn những gì được liệt kê ở trên là cấu hình. Nói cách khác, bạn có thể quyết định cách bạn muốn thiết lập công cụ tìm kiếm của bạn.


Đây là một ví dụ điển hình. Bạn có thể thiết lập bao nhiêu một yếu tố quan trọng đã trong "quyết định" công cụ tìm kiếm sẽ làm cho.


Trong trường hợp dưới đây, tôi đã thiết lập "bài viết tiêu đề" để được trọng nặng nhất.Nếu một cụm từ là trong một tiêu đề bài viết, đây có thể là một trận đấu tốt. Ở đầu bên kia của quy mô, tôi đã thiết lập "Nhận xét văn bản" để mang số tiền ít nhất ảnh hưởng. Như bạn không kiểm soát những gì người khác viết, thật khó để biết nếu nó sẽ được mục tiêu hay không.








Có rất nhiều lựa chọn khác để cấu hình, nhưng chúng tôi sẽ cho bạn thấy chỉ là một hơn.Đây là một số các tùy chọn cơ bản có sẵn - ví dụ, quyết định tất cả các từ trong một cụm từ tìm kiếm cần phải có mặt hay không, hoặc quyết định khi kết hợp một phần chữ nên kick in









2.Better Search:



Plugin Better Search thích hợp hơn để kết quả tìm kiếm bằng thêm Weight title và nội dung như trái ngược với ngày đăng. Bạn cũng có thể chơi với các bạn cung cấp cho mỗi Weight title.


Đây là một cái nhìn tại một số các thiết lập, bao gồm cả Weight title và nội dung.





Các plugin cũng cho phép bạn theo dõi tìm kiếm phổ biến và đặt chúng trong một widget trong sidebar giống như một đám mây từ khóa với cỡ chữ lớn hơn cho các tìm kiếm phổ biến hơn

3.WP Search

WP Search Plugin mục tiêu tăng cường sự liên quan tập trung vào tiêu đề và nội dung thay vì đặt hàng kết quả tìm kiếm theo ngày. Nó cũng cho phép bạn kiểm soát trọng lượng của tầm quan trọng cho cả các tiêu đề và nội dung.


Ngoài việc tìm kiếm bài viết và trang, nó cho phép bạn chọn để bao gồm file đính kèm, sửa đổi, các mục menu nav, ý kiến, và chuyên mục. Nó cũng bao gồm ký tự đại diện và hỗ trợ toán tử.


Đây là khung nhìn một phần ở một số cài đặt.



4 Wordpress Live Search

Dave's WordPress Live Search Plugin cung cấp cho bạn thả xuống gợi ý cho kết quả tìm kiếm của bạn khi bạn bắt đầu gõ truy vấn của bạn, giống như Google thực hiện, trừ khi bạn đã bật chức năng tắt.
Demo trong Wordpress.org




Các cài đặt cho các plugin chủ yếu là đối phó với sự xuất hiện và màn hình hiển thị. Đây là một cái nhìn ngắn tại một vài trong số các thiết lập.










BÀI ĐĂNG MỚI

COMMENT

 
Text link : Xem Phim | Giải Trí | Mas Template
Copyright © 2014. SharePHP - All Rights Reserved
Template Modify by Dang Son
Proudly powered by Blogger